văn khoa

văn khoa

Một sinh viên nhận bằng cử nhân văn khoa trong lễ tốt nghiệp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học xã hội nhân văn: "văn khoa" chỉ lĩnh vực nghiên cứu giảng dạy về ngôn ngữ, văn học, lịch sử, triết học các môn học liên quan đến con người xã hội.
    • Khoa hoặc trường đào tạo về văn chương khoa học xã hội: "văn khoa" còn được dùng để chỉ một khoa trong trường đại học chuyên giảng dạy các môn thuộc ngành khoa học xã hội nhân văn, hoặc chỉ toàn bộ lĩnh vực học thuật này.
    • Học vị hoặc bằng cấp: "văn khoa" xuất hiện trong các cụm từ như "cử nhân văn khoa" để chỉ người tốt nghiệp đại học ngành khoa học xã hội nhân văn.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy chọn lĩnh vực khoa học xã hội nhân văn để học tại trường đại học này.)
  • (Bằng tốt nghiệp ngành khoa học xã hội nhân văn điều nhiều sinh viên đam mê văn học mong muốn.)
  • (Khoa chuyên về các môn xã hội nhân văn đã tổ chức một buổi thảo luận về văn học của Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn khoa cổ điển": lĩnh vực văn khoa nghiên cứu các tác phẩm tư tưởng từ thời cổ đại, như Hy Lạp, La .

    • Chương trình văn khoa cổ điển giúp sinh viên hiểu sâu về nền tảng văn minh phương Tây. (Chương trình học về các môn xã hội nhân văn thời cổ đại giúp sinh viên nắm bắt được nền tảng của văn minh phương Tây.)
  • "học vị văn khoa": chỉ các bằng cấp trong lĩnh vực văn khoa, như cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ.

    • Ông ấy đạt học vị tiến sĩ văn khoa sau nhiều năm nghiên cứu. (Ông ấy đã nhận được bằng tiến sĩ trong lĩnh vực khoa học xã hội nhân văn sau thời gian dài nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn (danh từ): văn chương, văn học; cũng chỉ các môn học liên quan đến ngôn từ.

    • Môn văn môn học yêu thích của ấy. (Môn học về ngôn ngữ tác phẩm văn học môn ấy thích nhất.)
  • Khoa học xã hội (danh từ): ngành học bao gồm văn khoa, nhưng rộng hơn, gồm cả kinh tế, xã hội học, nhân học.

    • Các môn khoa học xã hội giúp hiểu về hành vi con người. (Các ngành như văn khoa các lĩnh vực liên quan giúp hiểu về hành vi của con người.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học nhân văn: lĩnh vực nghiên cứu về con người, văn hóa, tư tưởng.
  • Ngành xã hội nhân văn: cách gọi khác của văn khoa, nhấn mạnh khía cạnh xã hội nhân văn.
  • Văn chương khoa: từ cổ, ít dùng, chỉ lĩnh vực văn học các môn liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Văn khoa xuất thân: người học vấn từ ngành văn khoa.
    • Ông ấy người văn khoa xuất thân, nên viết văn rất hay. (Ông ấy xuất thân từ ngành khoa học xã hội nhân văn, vì thế viết văn rất tài hoa.)